HYUNDAI CRETA
TẶNG TIỀN MẶT + TẶNG PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO ( LH TRỰC TIẾP)
– Hỗ trợ mua trả góp lên đến 80% giá trị xe. Thời gian vay lên đến 96 tháng, Thủ tục đơn giản và hỗ trợ làm hồ sơ vay cho khách hàng.
– Hỗ trợ các thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm.
– Lắp đặt phụ kiện chính hãng với giá gốc từ nhà sản xuất.
– Dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng nhiệt tình tận tâm 24/7 với hotline 0848.163.666
– Bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Hyundai Việt Nam trên toàn quốc (Khách hàng có thể gia tăng thời gian bảo hành theo ưu đãi của Hyundai)
KHUYẾN MÃI: LIÊN HỆ TRỰC TIẾP 0848.163.666 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TIỀN MẶT & PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO!
| Phiên bản | Niêm yết (Triệu VNĐ) | Giảm 50% Lệ phí trước bạ | Khuyến mãi |
| 1.5 TC | 590 triệu | KM 50% LPTB | ~35tr L/h |
| 1.5 ĐB | 638 triệu | KM 50% LPTB | ~35tr L/h |
| 1.5 CC | 679 triệu | KM 50% LPTB | ~35tr L/h |
| Thông số | Hyundai Creta |
| Số chỗ | 5 |
| Nguồn gốc | Lắp ráp trong nước |
| Phân khúc | B-SUV đô thị |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.330 x 1.790 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 |
| Loại động cơ |
Smartstream 1.5L |
| Công suất tối đa (HP/ rpm) | 115/6.300 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/ rpm) | 144/4.500 |
| Hộp số | Hộp số iVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Hệ thống treo trước/sau | MacPherson/Thanh cân bằng |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Mâm xe | 17 inch |
Tâm điểm cuộc chơi
New CRETA mới khoác lên mình diện mạo ngoại thất vừa táo bạo vừa hiện đại, nổi bật với lưới tản nhiệt Black Chrome Parametric đầy cá tính, cụm đèn chiếu sáng LED sắc sảo và dải đèn định vị ban ngày (DRL) ấn tượng. Tất cả hòa quyện tạo nên một phong cách mạnh mẽ, cuốn hút khiến New CRETA luôn là tâm điểm trên mọi cung đường.

Thư Viện
NGOẠI THẤT

NỘI THẤT
Đỉnh cao của sự tiện nghi và linh hoạt
Nội thất của New Hyundai CRETA toát lên vẻ tinh tế đậm chất đô thị hiện đại thể hiện qua cụm màn hình đôi công nghệ cao và những tiện ích hàng đầu. Không gian được thiết kế tối ưu rộng rãi đem tới những trải nghiệm thoải mái nhất trên từng hành trình.

Thư Viện
VẬN HÀNH
Khả năng vận hành mượt mà
New Hyundai CRETA mang đến khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị. Với loại động cơ cân bằng hoàn hảo giữa tiết kiệm nhiên liệu và sức mạnh tối ưu, hứa hẹn một trải nghiệm lái xe phấn khích đến từng khoảnh khắc


-

Lẫy chuyển số sau vô lăng
-

Chọn chế độ lái và địa hình
-

Phanh tay điện tử & Autohold
AN TOÀN
Hyundai SmartSense
New CRETA mang đến một loạt các cải tiến của hệ thống SmartSense
-

Hệ thống 6 túi khí
-

Cảm biến áp suất lốp TPMS
-

Camera 360 và Hệ thống cảnh báo điểm mù trên màn hình thông tin
Cảm biến áp suất lốp TPMS
TIỆN NGHI
Tiên nghi thiết thực
NEW Creta cung cấp các tính năng cao cấp như Hệ thống âm thanh BOSE, làm mát ghế, ghế lái chỉnh điện nâng tầm trải nghiệm lái xe.

-

Ghế lái chỉnh điện
-

Sạc không dây và Cổng sạc Type C
-

Hệ thống 8 loa Bose
-

Cửa gió hàng ghế sau kèm cổng sạc Type C
-

Làm mát hàng ghế trước
-

Điều hòa tự động
Làm mát hàng ghế trước
THÔNG SỐ XE
| Thông số Hyundai Creta 2025 | 1.5 Tiêu chuẩn | 1.5 Đặc biệt | 1.5 Cao cấp |
| Đèn pha | Bi – Halogen | LED | LED |
| Ðèn LED định vị ban ngày | Có | ||
| Ðèn pha tự động | Có | ||
| Ðèn hậu dạng LED | Có | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có | ||
| Kích thước lazang | 17 inch | ||
| Kích thước lốp/ Size | 215/60R17 | ||
| Ăng ten vây cá | Có | ||
| Thông số Hyundai Creta 2024 | 1.5 Tiêu chuẩn | 1.5 Đặc biệt | 1.5 Cao cấp |
| Chất liệu ghế | Da | ||
| Vô lăng bọc da | Có | ||
| Ghế lái chỉnh điện | Không | Không | |
| Làm mát hàng ghế trước | Không | Có | |
| Ðiều hòa tự động | Không | Có | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | ||
| Màn hình đa thông tin | LCD 3.5 inch | Full Digital 10.25 inch | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10.25 inch | ||
| Ðiều khiển hành trình | Không | Có | |
| Giới hạn tốc độ MSLA | Không | Có | |
| Khởi động bằng nút bấm Smartkey | Có | ||
| Màu nội thất | Đen | ||
| Số loa | 6 | 8 loa Bose | |
| Loại động cơ | SmartStream G1.5 | ||
| Công suất tối đa (kW) | 115 mã lực tại 6.300 vòng/ phút | ||
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | ||
| Dung tích xilanh | 1497 cc | ||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Hộp số | iVT | ||
| Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước | ||
| Hệ thống treo trước/ sau | McPherson/ Thanh cân bằng | ||
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | ||
| Thông số kỹ thuật Hyundai Creta 2024 | 1.5 Tiêu chuẩn | 1.5 Đặc biệt | 1.5 Cao cấp |
| Túi khí | 2 | 6 | |
| Camera lùi | Có | ||
| Hệ thống cảm biến sau | Có | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS | Có | ||
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC | Có | ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | ||
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có | ||
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm với người đi bộ (FCA) | Không | Có | |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | Có | ||
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | Không | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LFA) | Không | Có | |























