HYUNDAI STAGAZER
TẶNG TIỀN MẶT + TẶNG PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO ( LH TRỰC TIẾP)
– Hỗ trợ mua trả góp lên đến 80% giá trị xe. Thời gian vay lên đến 96 tháng, Thủ tục đơn giản và hỗ trợ làm hồ sơ vay cho khách hàng.
– Hỗ trợ các thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm.
– Lắp đặt phụ kiện chính hãng với giá gốc từ nhà sản xuất.
– Dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng nhiệt tình tận tâm 24/7 với hotline 0848.163.666
– Bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Hyundai Việt Nam trên toàn quốc (Khách hàng có thể gia tăng thời gian bảo hành theo ưu đãi của Hyundai)
KHUYẾN MÃI: LIÊN HỆ TRỰC TIẾP 0848.163.666 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TIỀN MẶT & PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO!
| Bảng giá xe Hyundai Stargazer 2024 | |
| Dòng xe | Giá xe niêm yết (triệu đồng) |
| Stargazer Tiêu chuẩn | 489 |
| Stargazer X | 559 |
| Stargazer X Cao cấp | 599 |
| Thông số | Stargazer Tiêu chuẩn | Stargazer X | Stargazer X Cao cấp |
| Mã động cơ | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.497 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6.300 | ||
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4.500 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 40 | ||
| Hệ thống dẫn động | FWD | ||
| Hệ thống treo Trước/sau | MacPherson/Thanh cân bằng | ||
| Phanh Trước/sau | Đĩa/Tang trống | Ðĩa/Ðĩa | Ðĩa/Ðĩa |
Hyundai Stargazer X – Chuẩn mực xe đa dụng
Hyundai STARGAZER X với thiết kế mới táo bạo, mới mẻ, trang bị tiện nghi cùng sức mạnh động cơ và sự an toàn tối đa mang đến sự thoải mái , tiện lợi và an toàn cho mỗi chuyến đi.

THƯ VIỆN




NGOẠI THẤT
Thiết kế năng động và thể thao
Hyundai Stargazer X mới được thiết kế thể thao, nam tính và sắc sảo hơn, phù hợp hơn với xu thế hiện nay.

Mặt trước


Mặt bên
Thiết kế thể thao mạnh mẽ




Mặt sau


NỘI THẤT
Màn hình kích thước 10.25 inch
Màn hình giải trí với tính năng Apple Carplay/ Androi







VẬN HÀNH
Hiệu suất vận hành tối ưu
Hyundai STARGAZER X được trang bị động cơ Smartstream 1.5L và hệ thống truyền động hộp số biến thiên vô cấp thông minh (CVT), mang đến khả năng vận hành bền bỉ, nhạy bén và hiệu quả. Tính năng Chế độ lái cho phép bạn chọn phong cách lái xe phù hợp nhất cho mình.

Động cơ SmartStream G1.5
Công suất cực đại đạt 115ps tại 6,300 vòng/phút Momen xoắn cực đại đat 144Nm tại 4,500 vòng/phút

4 chế độ lái
Hyundai STARGAZER X có bốn chế độ lái. Normal cho việc lái xe hàng ngày, Eco tiết kiệm nhiên liệu, Sport để vận hành xe tối đa và Smart để điều chỉnh khoảng thời gian chuyển số tự động dựa trên kiểu lái xe.




AN TOÀN
Hyundai SmartSense
Hyundai Stargazer X được trang bị gói an toàn Hyundai Smartsense giúp người lái an tâm trên mọi hành trình.

Phòng tránh va chạm điểm mù BCA
Khi có tín hiệu chuyển làn tiềm ẩn nguy cơ va chạm phía hông xe, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh. Nếu sau khi đưa ra tín hiệu cảnh báo , nguy hiểm gia tăng, hệ thống sẽ kiểm soát và phanh lại để phòng tránh va chạm

Phòng tránh va chạm phía trước FCA
Khi tiềm ẩn nguy cơ va chạm với xe phía trước, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh. Nếu sau khi đưa ra tín hiệu cảnh báo , nguy hiểm gia tăng, hệ thống sẽ kiểm soát và phanh lại để phòng tránh va chạm

Hỗ trợ giữ làn đường LFA
Hệ thống sẽ hỗ trợ tác động vào vô lăng để xe luôn đi chính giữa 2 vạch kẻ đường

Hỗ trợ phòng tránh lệch làn đường
Hệ thống sử dụng camera để theo dõi việc di chuyển của xe. Khi xe có hiện tượng đi lệch làn đường, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo bằng âm thanh và trong một vài trường hợp hệ thống sẽ can thiệp vào hệ thống vô lăng để tránh xe đi lệch khỏi làn đường


TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp







THÔNG SỐ XE
| Thông số | Stargazer Tiêu chuẩn | Stargazer X | Stargazer X Cao cấp |
| Đèn LED định vị ban ngày | • | • | • |
| Đèn chiếu sáng | Halogen | LED | LED |
| Kích thước vành xe (inch) | 16 | 17 | 16 |
| Thông số lốp | Hợp kim 205/55R16 | Hợp kim 205/50R17 | Hợp kim 205/50R17 |
| Ðèn chiếu sáng tự động bật/tắt | – | • | • |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ | • | • | • |
| Đèn hậu dạng LED | • | • | • |
| Ăng ten vây cá | – | • | |
| Vô lăng bọc da | – | • | • |
| Ghế da cao cấp | – | • | • |
| Ðiều hòa tự động | – | – | • |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | • | • | • |
| Màn hình đa thông tin | LCD 3.5 | LCD 4.2 | LCD 4.2 |
| Màn hình giải trí cảm ứng | – | 10.25 inch | 10.25 inch |
| Hệ thống loa | 4 | 6 | 8 loa Bose |
| Ðiều khiển hành trình | – | • | • |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | – | • | • |
| Phanh tay điện tử | – | • | • |
| Khởi động bằng nút bấm Smartkey | – | • | • |
| Màu nội thất | Ðen | Ðen | Ðen |
| Sạc không dây | – | • | • |
| Camera lùi | – | • | • |
| Hệ thống cảm biến Trước/Sau | Sau | • | • |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | • | • | • |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | • | • | • |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | • | • | • |
| Cân bằng điện tử (ESC) | – | • | • |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | – | • | • |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | – | • | • |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | – | – | • |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | – | – | • |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | – | – | • |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau (RCCA) | – | – | • |
| Hệ thống đèn tự động thông minh (AHB) | – | – | • |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa an toàn (SEW) | – | – | • |
| Hệ thống cảnh báo mệt mỏi cho tài xế | – | – | • |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LFA) | – | – | • |
| Số túi khí | 2 | 2 | 6 |

