HYUNDAI GRAIN I10
TẶNG TIỀN MẶT + TẶNG PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO ( LH TRỰC TIẾP)
– Hỗ trợ mua trả góp lên đến 80% giá trị xe. Thời gian vay lên đến 96 tháng, Thủ tục đơn giản và hỗ trợ làm hồ sơ vay cho khách hàng.
– Hỗ trợ các thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm.
– Lắp đặt phụ kiện chính hãng với giá gốc từ nhà sản xuất.
– Dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng nhiệt tình tận tâm 24/7 với hotline 0848.163.666
– Bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Hyundai Việt Nam trên toàn quốc (Khách hàng có thể gia tăng thời gian bảo hành theo ưu đãi của Hyundai)
KHUYẾN MÃI: LIÊN HỆ TRỰC TIẾP 0848.163.666 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TIỀN MẶT & PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO!
| Tên phiên bản | Giá niêm yết | Chương trình |
| I10 1.2 AT Tiêu chuẩn | 395 triệu | Giảm 50% LPTB |
| I10 1.2 AT | 428 triệu | Giảm 50% LPTB |
Không gian rộng rãi trong một thiết kế nhỏ gọn
Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối đa. Bên cạnh đó là sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích.

Thiết kế đậm chất thể thao
New Grand i10 thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại

THƯ VIỆN




NGOẠI THẤT
Ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên
Mọi đường nét trên Grand i10 đều để lại ấn tượng về sự cá tính, thời trang và phong cách




Mặt trước



Mặt bên


Mặt sau



NỘI THẤT
Tiện nghi trên từng cây số
Khoang nội thất của Grand i10 mới là tất cả những gì bạn cần. Đó là sự rộng rãi của không gian kết hợp cùng sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích vượt tầm phân khúc.


Màn hình giải trí trung tâm 8 inch
Màn hình cảm ứng kích thước 8 inch đa chức năng, hỗ trợ giải trí với các kết nối đa chức năng, hỗ trợ kết nối Apple Carplay & Android Auto có dây cùng với bản đồ tích hợp

Màn hình thông tin 3.5 inch
Màn hình thông tin kết hợp giữa TFT và đồng hồ cơ cung cấp đầy đủ thông tin trực quan cho người lái
VẬN HÀNH
Khả năng vận hành xuất sắc
Grand i10 được tối ưu với hệ thống khung gầm, động cơ, hộp số đem đến khả năng vận hành xuất sắc, cân bằng giữa những yếu tố bền bỉ và tiết kiệm.

Động cơ Kappa 1.2L
Động cơ 4 xylanh Kappa dung tích 1.2L, đi cùng công nghệ van biến thiên CVVT, cho công suất cực đại 83 mã lực tại 6.000 vòng/phút và moment xoắn 114 Nm tại 4.000 vòng/phút.


Hộp số tự động
Gồm 4 cấp số đảm bảo sự kết hợp hoàn hảo giữa tính năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng sự bền bỉ bằng các công nghệ tiên tiến nhất như van điện từ và bộ chuyển đổi momen xoắn phẳng.

Hộp số sàn 5 cấp
Gồm 5 cấp số với các bước chuyển số được tinh chỉnh làm tăng khả năng phản ứng và sự nhạy bén khi di chuyển, đồng thời giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
AN TOÀN
An toàn vượt trội




TIỆN NGHI
Công nghệ đỉnh cao tích hợp trong một chiếc xe nhỏ gọn
Những chuyến hành trình của bạn sẽ trở nên thú vị với những công nghệ tiện ích được trang bị bên trong Grand i10






THÔNG SỐ XE
Thông số kích thước xe Hyundai Grand i10 hatchback
| Thông số I10 Hatchback | Base | MT | AT |
| Chiều Dài x Rộng x Cao (mm) | 3,805 x 1,680 x 1,520 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2450 | ||
| Khoảng sáng (mm) | 157 | ||
Thông số động cơ xe Hyundai Grand I10 Hatchback
| Thông số I10 Hatchback | Base | MT | AT |
| Động cơ | Kapa 1.2 MPI | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích (cc) | 1197 | ||
| Công suất (Ps) | 83/3000 | ||
| Momen (Nm) | 114/4,000 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | 37L | ||
| Truyền động | Cầu trước | ||
| Hộp số | 5MT | 4AT | |
| Hệ thống treo trước/ Sau | Macpherson/ Thanh xoắn | ||
| Thông số lốp | 165/65R14 | 175/60R15 | 175/60R15 |
Thông số ngoại thất xe Hyundai Grand I10 Hatchback
| Thông số I10 Hatchback | Base | MT | AT |
| Đèn LED ban ngày | Không | Có | Có |
| Đèn pha | Halogen | ||
| Đèn phanh trên cao | có | ||
| Đèn sương mù | Không | ||
| Gương chỉnh/ gập điện/ báo rẽ | Có | ||
| Tay nắm cửa mạ chrome | Không | Có | |
| Đuôi gió | Có | ||
| Đèn LED ban ngày/ Sương mù | Không | Có | |
Thông số nội thất xe Hyundai Grand I10 Hatchback
| Thông số I10 Hatchback | Base | MT | AT |
| Chìa khóa thông minh | Có | ||
| Ghế | Nỉ | Da | |
| Vô lăng bọc da | Không | Có | |
| Điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | ||
| Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường | Không | Có | |
| Số loa | 4 | ||
| Điều hòa | Cơ | ||
| Hàng ghế sau gập 6:4 | Không | Có | |
| Ghế lái chỉnh độ cao | Không | Có | |
| Tấm chắn khoang hành lý | Có | ||
| Chìa khóa thông minh | Không | Có | |
| Đồng hồ trung tâm | 2.8 inch | 2.8 inch | |
| Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ | Không | Có | |
| thống định vị dẫn đường, | |||
| Hệ thống giải trí | Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto | ||
| Kính chỉnh điện (tự động bên lái) | Có | ||
| Khóa cửa trung tâm | Có | ||
| Gạt mưa phía sau | Có | ||
| Tẩu thuốc/ Gạt tàn/ Ngăn làm mát | Không | Có | |
Thông số an toàn xe Hyundai Grand I10 Hatchback
| Thông số I10 Hatchback | Base | MT | AT |
| Control Cruiser | Không | Không | Có |
| Túi khí | 1 | 2 | |
| ABS/ EBD | Không | Có | |
| Hệ thống phân bổ lực điện tử EBD | Không | Có | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Không | Có | |
| Cân bằng điện tử ESC | Không | Có | |
| Camera lùi/ Cảm biến lùi | Không | Có | |
| Cảm biến áp suất lốp | Không | Có | |
| Cân bằng điện tử ESC | Không | Không | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Không | Không | Có |
| Tiêu hao nhiên liệu Trong đô thị | 6.71 | 7.43 | 7.44 |
| Tiêu hao nhiên liệu Ngoài đô thị | 5.7 | 4.72 | 5.16 |
| Tiêu hao nhiên liệu Kết hợp | 5.4 | 6.61 | 6.71 |

