HYUNDAI ELANTRA

TẶNG TIỀN MẶT + TẶNG PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO ( LH TRỰC TIẾP)

– Hỗ trợ mua trả góp lên đến 80% giá trị xe. Thời gian vay lên đến 96 tháng, Thủ tục đơn giản và hỗ trợ làm hồ sơ vay cho khách hàng.

– Hỗ trợ các thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm.

– Lắp đặt phụ kiện chính hãng với giá gốc từ nhà sản xuất.

– Dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng nhiệt tình tận tâm 24/7 với hotline 0848.163.666

– Bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Hyundai Việt Nam trên toàn quốc (Khách hàng có thể gia tăng thời gian bảo hành theo ưu đãi của Hyundai)

KHUYẾN MÃI: LIÊN HỆ TRỰC TIẾP 0848.163.666 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TIỀN MẶT & PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO!

Bảng giá xe Hyundai Elantra 2024
Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Elantra 1.6 AT Tiêu chuẩn 579
Elantra 1.6 AT Đặc biệt 639
Elantra 2.0 AT Cao cấp 699
Elantra N-line 769
Thông số kỹ thuật 1.6 AT 1.6 AT 2.0 AT N-line
tiêu chuẩn đặc biệt cao cấp
Dài x rộng x cao (mm) 4.765 x 1.825 x 1.440
Chiều dài cơ sở (mm) 2.72
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Động cơ Gamma 1.6 MPI Gamma 1.6 MPI Nu 2.0 MPI Smartstream 1.6 T-GDI
Công suất cực đại (Ps/rpm) 128/6.300 128/6.300 159/6.200 204/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 155/4.850 155/4.850 192/4.500 265/1.500~4.500
Hộp số 6 AT 6 AT 6 AT 7 DCT
Dẫn động FWD FWD FWD FWD

Hãy khởi động và tiến về phía trước

Dám thách thức hiện thực và tìm thấy lòng dũng cảm mà không sợ thất bại. Mở ra thế giới ngày mai bằng các tiêu chuẩn của riêng bạn, không phải của thế giới. Dám là chính mính.

Câu trả lời chính là bạn

Đứng vững. Có niềm tin vào chính mình, Năng lực thực sự của bạn sẽ được giải phóng.

Đặt câu hỏi với những định kiến cũ

Thiết kế ‘Parametric Dynamics’ làm nổi bật tính thẩm mỹ hình học của phần mui kéo dài và các đường nét kiểu dáng đẹp, hoàn thiện phong cách sáng tạo và có tầm nhìn xa.

Mang ánh đèn sân khấu đến với bạn

Lớn hơn, dài hơn và thấp hơn bao giờ hết. Vẻ ngoài thể thao và những đường nét trau chuốt của Elantra làm nổi bật sự hiện diện táo bạo của nó.

THƯ VIỆN

NGOẠI THẤT

Mặt trước

Lưới tản nhiệt “Parametric Jewel Pattern”

Thiết kế kiểu “Parametric Jewel Pattern” làm nổi bật chiều sâu của lưới tản nhiệt phía trước, làm cho nó giống như những viên đá quý cắt kim cương cùng đèn pha phía trước táo bạo và kéo dài kết hợp với nhau để mang lại cho Elantra vẻ thể thao.

Đèn chiếu sáng Halogen Projector
Đèn chiếu sáng Halogen Projector
Đèn chiếu sáng Led Projector
Đèn chiếu sáng Led Projector
Lưới tản nhiệt Parametric
Lưới tản nhiệt Parametric

Mặt bên

Bề mặt “Parametric Jewel”

Ba phần xuất hiện từ ba đường kẻ đậm cắt nhau tại một điểm, tạo ra ba màu ánh sáng khác nhau.

Vành 16 inch
Vành 16 inch
Vành 17 inch
Vành 17 inch
Vành 18 inch (N Line)
Vành 18 inch (N Line)

Mặt sau

Cụm đèn hậu sắc sảo đặc trưng

Cánh lướt gió sắc sảo tại đuôi xe và cụm đèn hậu tích hợp tất cả trong một – đại diện cho Hyundai với thiết kế hình chữ H riêng biệt – giúp tạo ra một diện mạo phía sau công nghệ cao, tương lai.

Cụm đèn hậu dạng LED (1.6 AT)
Cụm đèn hậu dạng LED (1.6 AT)
Cụm đèn hậu dạng LED (2.0 AT/ N Line)
Cụm đèn hậu dạng LED (2.0 AT/ N Line)

NỘI THẤT

Khoang lái gợi cảm

Khoang lái của All New Elantra giống như buồng lái của phi công. Giúp người lái kiểm soát tốt hơn và dễ dàng hơn

Giao diện trực quan

Màn hình thông tin và màn hình giải trí có cùng kích thước 10,25” mang đến cho khách hàng trải nghiệm hoàn toàn đắm chìm trong công nghệ cao cùng với tầm nhìn toàn cảnh tích hợp liền mạch. Thiết kế màn hình giải trí nghiêng 10 độ về phía người lái để việc điều khiển dễ dàng hơn và trải nghiệm công nghệ được trọn vẹn hơn

VẬN HÀNH

Dành cho những người tham vọng, táo bạo cùng sự phi thường

Nền tảng thế hệ thứ 3 mới được phát triển của Elantra mang lại khả năng xử lý nhanh nhẹn và ổn định được hỗ trợ bởi động cơ tiết kiệm nhiên liệu, mang đến cho bạn hiệu suất lái xe tối ưu mọi lúc mọi nơi.

Động cơ Gamma 1.6

Động cơ Nu 2.0 MPI

Động cơ Smartstream G1.6 Turbo T-GDi

AN TOÀN

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Hệ thống cân bằng điện tử ESC sẽ phát hiện tình trạng mất kiểm soát của xe khi phanh hay chuyển hướng, đồng thời sẽ có những tác động kịp thời lên hệ thống phanh và truyền động giúp chiếc xe nhanh chóng có lại được tình trạng cân bằng và an toàn.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Hệ thống HAC sẽ giúp chiếc xe giữ nguyên vị trí đang dừng khi xe đỗ ở ngang dốc, xe sẽ di chuyển khi tài xế chuyển sang bàn đạp ga giúp bạn dễ dàng tiếp tục cuộc hành trình mà không lo xe bị tụt dốc.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS bao gồm các cảm biến điều tiết lực phanh của bạn tác động lên đĩa phanh, giúp giảm tốc nhanh chóng nhưng vẫn đảm bảo hướng đánh lái của vô lăng giúp xe đi đúng hướng tránh va chạm.

Khung thép cường lực (AHSS)
Khung thép cường lực (AHSS)
Phanh tay điện tử
Phanh tay điện tử
Cảm biến lùi
Cảm biến lùi

TIỆN NGHI

Màn hình thông tin Full LCD 10.25 inch
Màn hình thông tin Full LCD 10.25 inch
Màn hình giải trí 10.25 inch
Màn hình giải trí 10.25 inch
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Làm mát và sưởi hàng ghế trước
Làm mát và sưởi hàng ghế trước
Sạc không dây
Sạc không dây
Phanh tay điện tử
Phanh tay điện tử

THÔNG SỐ XE

Thông số kỹ thuật 1.6 AT 1.6 AT 2.0 AT N-line
tiêu chuẩn đặc biệt cao cấp
Ngoại thất
Đèn trước Bi – Halogen Projector LED Projector LED Projector LED
Đèn chạy ban ngày LED Không
Đèn sau LED Không
Gạt mưa tự động Không
Lưới tản nhiệt Đen nhám Đen bóng Đen bóng Đen bóng
Mâm 15 inch 16 inch 17 inch 18 inch
Đèn trước Bi – Halogen Projector LED Projector LED Projector LED
Đèn chạy ban ngày LED Không
Đèn sau LED Không
Nội thất
Vô lăng bọc da Không
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Màn hình đa thông tin 4.2 inch Full Digital Full Digital Full Digital 10.25 inch
10.25 inch 10.25 inch
Phanh tay điện tử Không
Auto Hold Không
Ghế bọc da Không
Ghế lái chỉnh điện Không Không
Hàng ghế trước sưởi và làm mát Không Không
Điều hoà tự động 2 vùng độc lập Không
Âm thanh 4 loa 6 loa 6 loa 6 loa
Sạc không dây Qi Không
Thông số kỹ thuật
Động cơ Gamma 1.6 MPI Gamma 1.6 MPI Nu 2.0 MPI Smartstream
1.6 T-GDI
Công suất cực đại (Ps/rpm) 128/6.300 128/6.300 159/6.200 204/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 155/4.850 155/4.850 192/4.500 265/1.500~4.500
Trang bị an toàn
Túi khí 2 6 6 6
Hệ thống cảm biến sau Không Không Không
Hệ thống cảm biến trước/sau Không Không
Thông số kỹ thuật Elantra 1.6 AT tiêu chuẩn 1.6 AT đặc biệt 2.0 AT cao cấp N-line
Động cơ Gamma 1.6 MPI Gamma 1.6 MPI Nu 2.0 MPI Smartstream 1.6 T-GDI
Công suất cực đại (Ps/rpm) 128/6.300 128/6.300 159/6.200 204/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 155/4.850 155/4.850 192/4.500 265/1.500~4.500
Hộp số 6 AT 6 AT 6 AT 7 DCT
Dẫn động FWD FWD FWD FWD
4 chế độ lái Eco/Normal/Sport/Smart
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Thanh cân bằng
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Dung tích bình xăng (lít) 47 47 47 47
Túi khí 2 6 6 6
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Hệ thống cảm biến sau Không Không Không
Hệ thống cảm biến trước/sau Không Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Cảm biến áp suất lốp
Camera lùi