HYUNDAI VENUE
TẶNG TIỀN MẶT + TẶNG PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO ( LH TRỰC TIẾP)
– Hỗ trợ mua trả góp lên đến 80% giá trị xe. Thời gian vay lên đến 96 tháng, Thủ tục đơn giản và hỗ trợ làm hồ sơ vay cho khách hàng.
– Hỗ trợ các thủ tục nộp thuế, đăng ký và đăng kiểm.
– Lắp đặt phụ kiện chính hãng với giá gốc từ nhà sản xuất.
– Dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng nhiệt tình tận tâm 24/7 với hotline 0848.163.666
– Bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Hyundai Việt Nam trên toàn quốc (Khách hàng có thể gia tăng thời gian bảo hành theo ưu đãi của Hyundai)
KHUYẾN MÃI: LIÊN HỆ TRỰC TIẾP 0848.163.666 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT TIỀN MẶT & PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ CAO!
| Tên phiên bản | Giá niêm yết (vnđ) | Tại HN (vnđ) |
Tỉnh khác (vnđ) |
| Tiêu chuẩn | 539 triệu | LH | LH |
| Đặc biệt | 579 triệu | LH | LH |
| Thông số Hyundai Venue | 1.0 T-GDi | 1.0 T-GDi Đặc biệt |
| Chiều D x R x C (mm) | 3.995 x 1.770 x 1.645 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.500 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 195 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 45 | |
Hyundai Venue – Sống Phong cách
Hyundai Venue là sự kết hợp công nghệ tiên tiến, khả năng vận hành vượt trội và phong cách thời đại mới. cầm lái Hyundai Venue, bạn sẽ kết nối với mọi thứ và thu hút sự chú ý ở bất cứ nơi đâu bạn đến. Hyundai Venue là sự bổ sung hoàn hảo để làm được tất cả những điều đó và hơn thế nữa.

THƯ VIỆN




NGOẠI THẤT
Phong cách thu hút sự chú ý
Từ lưới tản nhiệt mạ crôm tối màu cho đến dải đèn hậu LED kết nối, bạn biết rằng mình sẽ nổi bật giữa đám đông khi hòa mình vào cuộc sống với Hyundai Venue.




NỘI THẤT
Hòa mình vào không gian thú vị
Hòa mình vào cuộc sống tràn ngập màu sắc, Hyundai Venue tập trung vào niềm vui và sự thoải mái được gói gọn trong không gian nội thất rộng rãi đáng kinh ngạc. Phong cách, tinh tế và thú vị, không gian nội thất của Venue có tất cả.




VẬN HÀNH
Một chuyến đi đầy hứng khởi
Mỗi chuyến đi cùng Hyundai Venue không chỉ là việc di chuyển từ nơi này đến nơi khác mà còn là việc tận hưởng chuyến đi đầy hứng khởi. Hyundai Venue mang lại niềm vui khi lái xe. Động cơ của Hyundai Venue là động cơ được tinh chỉnh tinh tế mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất và hiệu quả, giúp chủ xe tận hưởng hành trình thoải mái.

3 chế độ lái phù hợp với từng phong cách lái
Hyundai Venue được trang bị Drive Mode 3 chế độ lái Normal – Eco – Sport, hệ thống sẽ trực tiếp can thiệp vào các hệ thống truyền động của xe: vô lăng, hộp số, chân ga,… nhằm tạo ra sự khác biệt về cảm giác lái cũng như khả năng hoạt động của xe



AN TOÀN
An toàn tuyệt đối với hệ thống khung gầm chứa vật liệu chịu lực cao
Với việc tăng cường độ cứng vững cho khung xe, Hyundai Venue mang đến sự an toàn vượt trội cho khách hàng.

Hệ thống 6 túi khí
An tâm trên mọi nẻo đường với hệ thống 6 túi khí.




TIỆN NGHI
Tiện nghi hiện đại
Hyundai Venue mang đến các tính năng hiện đại hàng đầu phân khúc như cửa gió cho hàng ghế sau, cửa sổ trời chỉnh điện, đèn chiếu sáng tự động bật tắt, màn hình giải trí 8 inch, màn hình thông tin kỹ thuật số.







THÔNG SỐ XE
| Thông số Hyundai Venue | 1.0 T-GDi | 1.0 T-GDi Đặc biệt | |
| Chiều D x R x C (mm) | 3.995 x 1.770 x 1.645 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.5 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 195 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 45 | ||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Bi-Halogen | Bi-LED | |
| Đèn ban ngày | LED | ||
| Đèn pha tự động | Có | ||
| Đèn hậu | LED | ||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện | Có | |
| Tích hợp báo rẽ | Có | ||
| Tay nắm cửa | Mạ crom | ||
| Ăng ten | Vây cá | ||
| Giá nóc | Không | Có | |
| Cửa sổ trời | Không | Có | |
| Màu nội thất | Đen | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | ||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Nỉ pha da | |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | ||
| Vô lăng | Điều chỉnh vô lăng | 4 hướng | |
| Bọc vô lăng | Bọc da | ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Không | Có | |
| Điều hòa không khí | Chỉnh cơ | Tự động 1 vùng | |
| Cụm màn thông tin | Kỹ thuật số | ||
| Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường | Có | ||
| Số loa | 6 | ||
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có | ||
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | ||
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 | Có | ||
| Chìa khóa thông minh có khởi động từ xa | Có | ||
| Điều khiển hGiới hạn tốc độ MSLAành trình Cruise Control | Không | Có | |
| Không | Có | ||
| Động cơ | Kappa 1.0 T-GDi | ||
| Dung tích xi lanh (cc) | 998 | ||
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 120/6.000 | ||
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 172/ 1.500-4.000 | ||
| Hộp số | 7 DCT | ||
| Thông số lốp | 215/60R16 | ||
| Chất liệu lazang | Hợp kim | ||
| Dẫn động | FWD | ||
| Chọn chế độ lái | Normal, Eco, Sport | ||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | ||
| Trợ lực lái | Điện | ||
| Camera lùi | Có | ||
| Cảm biến lùi | Có | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | Có | ||
| Chống bó cứng phanh ABS | Có | ||
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có | ||
| Cân bằng điện tử ESC | Có | ||
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có | ||
| Số túi khí | 2 | 6 | |

